| 1 |
Cát đổ bê tông, cát xây trát |
TCVN 7570:2006 |
TCVN 7570:2006; nên đối chiếu thêm QCVN 16:2023/BXD khi thuộc nhóm VLXD quản lý hợp quy |
200 m³ / mẫu; mẫu 30 kg |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
TCVN chủ yếu quy định chỉ tiêu và phương pháp lấy mẫu, không ấn định trực tiếp 200 m³/mẫu. |
Giữ tần suất nội bộ 200 m³/mẫu nếu QCP/Spec dự án chấp thuận; ghi rõ 'tần suất đề xuất nội bộ'. |
| 2 |
Đá dăm, sỏi dùng chế tạo bê tông |
TCVN 7570:2006 |
TCVN 7570:2006; tham chiếu phương pháp lấy mẫu TCVN 7572 series khi cần |
350 m³ / mẫu; 50–100 kg |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
Không thấy TCVN ấn định cố định 350 m³/mẫu; đây là mức nội bộ/QCP. |
Giữ để quản lý nội bộ, nhưng không ghi như yêu cầu bắt buộc của TCVN. |
| 3 |
Đá nguyên khai để sản xuất đá dăm |
TCVN 7570:2006 |
TCVN 7570:2006 |
01 mỏ nguồn / 1 mẫu hoặc khi thay đổi địa tầng |
Tạm ổn / giữ được |
Phù hợp logic kiểm soát theo nguồn vật liệu và biến động địa tầng. |
Giữ, bổ sung yêu cầu hồ sơ mỏ/nghiệm thu nguồn cung. |
| 4 |
Xi măng |
TCVN 6260:2009; TCVN 2682:2009 |
TCVN 6260:2020; TCVN 2682:2020; đối chiếu QCVN 16:2023/BXD |
50 tấn / 1 mẫu; 20 kg |
Cần cập nhật ngay |
Tiêu chuẩn viện dẫn trong file đã cũ; hiện nên dùng bộ tiêu chuẩn xi măng 2020 và quản lý theo lô/hợp quy. |
Đổi tiêu chuẩn viện dẫn; tần suất nên thể hiện theo lô vật liệu, CO/CQ, chứng nhận hợp quy và QCP dự án. |
| 5 |
Gạch đất sét nung |
TCVN 1450:2009; TCVN 1451:1998 |
Giữ tiêu chuẩn sản phẩm phù hợp hồ sơ thiết kế; nên rà lại bộ phương pháp thử hiện hành trước khi ban hành chính thức |
100.000 viên / 1 tổ mẫu; 20 viên |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
Cần kiểm tra lại phiên bản tiêu chuẩn áp dụng đúng loại gạch và phương pháp thử hiện hành trước khi trình TVGS/CĐT. |
Không nên phát hành cứng nếu chưa đối chiếu lại danh mục tiêu chuẩn áp dụng của dự án. |
| 6 |
Gạch bê tông tự chèn |
TCVN 6476:1999 |
Rà lại tiêu chuẩn hiện hành theo loại sản phẩm cụ thể và yêu cầu QCVN 16:2023/BXD nếu thuộc danh mục |
15.000 viên / 1 tổ mẫu; 15 viên |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
Phiên bản viện dẫn khá cũ; cần xác minh theo dòng vật liệu thực tế của nhà cung cấp. |
Bổ sung kiểm tra chứng nhận hợp quy và chứng chỉ lô hàng. |
| 7 |
Gạch bê tông |
TCVN 6477:2011 |
TCVN 6477:2016; đối chiếu QCVN 16:2023/BXD |
60.000 viên / 1 tổ mẫu; 15 viên |
Cần cập nhật ngay |
Nên thay viện dẫn 2011 bằng 2016 để phù hợp danh mục tiêu chuẩn hiện hành được các đơn vị thử nghiệm sử dụng. |
Cập nhật tiêu chuẩn và giữ tần suất như mức kiểm soát nội bộ nếu Spec không quy định khác. |
| 8 |
Gạch Terrazzo |
TCVN 7744:2007 |
TCVN 7744:2007; kiểm thêm yêu cầu hợp quy nếu dự án yêu cầu |
1000 m² / 1 tổ mẫu; 15 viên |
Tạm ổn / giữ được |
Chưa thấy dấu hiệu phải đổi số hiệu ngay; vẫn cần xác nhận theo hồ sơ dự án và nhà cung cấp. |
Giữ, nhưng bổ sung kiểm tra theo lô và nguồn cung. |
| 9 |
Gạch ốp, lát |
TCVN 7745:2007; TCVN 7483:2005 |
TCVN 7745:2007; nên đối chiếu thêm hệ TCVN 6415:2016 theo chỉ tiêu thử tương ứng; QCVN 16:2023/BXD |
5000 m² / 1 tổ mẫu; 15 viên |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
Tiêu chuẩn sản phẩm trong file chưa phản ánh đầy đủ bộ phương pháp thử hiện hành thường dùng. |
Giữ tần suất nội bộ, nhưng bổ sung phương pháp thử theo chỉ tiêu yêu cầu của dự án. |
| 10 |
Đá ốp lát nhân tạo |
TCVN 8057:2009 |
TCVN 8057:2009 |
1 lô / 1 tổ mẫu; 3 viên |
Tạm ổn / giữ được |
Kiểm soát theo lô là phù hợp với thực tế nghiệm thu vật liệu hoàn thiện. |
Giữ; yêu cầu kèm catalogue, CO/CQ và mẫu duyệt. |
| 11 |
Đá ốp lát tự nhiên |
TCVN 4732:2007 |
TCVN 4732:2016 |
500 m² / 1 tổ mẫu; 3 viên |
Cần cập nhật ngay |
Nên chuyển sang phiên bản 2016. |
Cập nhật số hiệu tiêu chuẩn; duy trì kiểm soát theo lô hoặc theo khu vực ốp lát nếu Spec yêu cầu. |
| 12 |
Thép cốt bê tông |
TCVN 1651:2008 |
Đối chiếu QCVN 16:2023/BXD; kiểm tra theo lô, chứng nhận hợp quy, tiêu chuẩn sản phẩm hiện hành của nhà sản xuất |
50 tấn / 1 tổ mẫu / 1 loại đường kính; 3 thanh 50 cm + 3 thanh 30 cm |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
Mốc 50 tấn/lô vẫn phổ biến trong thực tế, nhưng khi trình duyệt nên gắn với quản lý theo lô và hợp quy thay vì chỉ nêu TCVN 1651:2008. |
Sửa cột căn cứ thành QCVN 16:2023/BXD + tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng của thép sử dụng. |
| 13 |
Bê tông thương phẩm / bê tông toàn khối |
TCVN 4453:1995 |
TCVN 4453:1995; TCVN 3105:2022 (lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu); TCVN 3118:2022 (cường độ nén) |
Độ sụt: 1 xe/1 lần hoặc 1 ca/1 lần tùy điều kiện; Cường độ nén: 20 m³/tổ mẫu cho kết cấu mỏng, 100 m³ cho móng lớn, 200 m³ cho nền, 250–500 m³ cho bê tông khối lớn |
Tạm ổn / giữ được |
Tần suất này phù hợp thực tế kiểm soát hiện trường; tuy nhiên các tiêu chuẩn 2022 chủ yếu cập nhật phương pháp lấy mẫu/thử, không ấn định trực tiếp toàn bộ mốc m³ trong bảng. |
Giữ các mốc nội bộ đang dùng, nhưng trình bày thành 'tần suất đề xuất phù hợp thực hành hiện trường và QCP dự án'. |
| 14 |
Thép carbon cán nóng (thép hình, thép tấm) |
TCVN 5709:2009 |
Rà theo tiêu chuẩn sản phẩm tương ứng + QCVN 16:2023/BXD khi thuộc phạm vi quản lý |
50 tấn / 1 tổ mẫu / 1 loại |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
Mốc tần suất hợp lý nội bộ nhưng căn cứ tiêu chuẩn cần rà theo loại thép thực tế và nguồn cung. |
Không nên đóng cứng một mã TCVN nếu dự án dùng nhiều loại thép hình/tấm khác nhau. |
| 15 |
Nước dùng trộn bê tông, vữa |
TCVN 4506:2012 |
TCVN 4506:2012 |
1 nguồn / 1 mẫu; 2 lần/năm hoặc khi nghi ngờ |
Dùng được nhưng phải ghi rõ |
TCVN quy định yêu cầu chất lượng và kiểm khi có nghi ngờ/nguồn thay đổi; '2 lần/năm' là quy định nội bộ. |
Tách bạch: 'theo tiêu chuẩn' và 'tần suất nội bộ đề xuất'. |
| 16 |
Thiết kế cấp phối bê tông, vữa |
Theo yêu cầu của thiết kế |
Giữ theo thiết kế/Spec dự án |
1 mẫu cát / loại; 1 mẫu đá / loại; 1 mẫu xi măng; 1 mẫu phụ gia |
Tạm ổn / giữ được |
Đúng bản chất công tác thiết kế cấp phối là phụ thuộc hồ sơ thiết kế, loại vật liệu và nhà cung cấp. |
Giữ; gắn thêm yêu cầu thí nghiệm lại khi thay đổi nguồn vật liệu. |
| 17 |
Vữa xây trát |
TCVN 3121:2003 |
TCVN 3121-2:2022 và các phần liên quan của bộ TCVN 3121:2022 |
1 hạng mục thi công / 1 tổ mẫu; 3 viên mẫu 4x4x16 cm |
Cần cập nhật ngay |
Nên thay bộ tiêu chuẩn cũ 2003 bằng bộ 2022. |
Cập nhật số hiệu và giữ tần suất nội bộ theo hạng mục nếu phù hợp QCP. |
| 18 |
Cọc bê tông cốt thép |
TCVN 9393:2012; TCVN 4504:2005 |
Giữ theo tiêu chuẩn thí nghiệm cọc áp dụng trong hồ sơ thiết kế và chỉ định TVTK/TVGS |
Nén tĩnh: 1% số lượng cọc nhưng không ít hơn 2 cọc; thí nghiệm không phá hủy khi nghi ngờ |
Tạm ổn / giữ được |
Cách diễn đạt đang thiên về yêu cầu thiết kế/chỉ định hơn là tần suất chung của TCVN. |
Ghi rõ 'theo chỉ định TVTK/TVGS và hồ sơ thiết kế'. |
| 19 |
Đất đắp / cát đắp |
TCVN 4447:2012 |
TCVN 4447:2012 |
01 mỏ đất/1 mẫu khi đổi địa tầng; độ chặt và độ ẩm lu lèn: 100–200 m³/3 điểm hoặc 200–400 m³/3 điểm tùy loại đất |
Tạm ổn / giữ được |
Tần suất gần với thực hành nghiệm thu nền đất và kiểm tra theo lớp đắp. |
Giữ; nên bổ sung chiều dày lớp đắp, khu vực lấy điểm và phương pháp thí nghiệm hiện trường áp dụng. |